Bộ chuyển đổi megapixel sang kích thước in
Đây là công cụ chuyển đổi miễn phí mà bạn có thể sử dụng để tự động chuyển đổi Megapixel sang kích thước in trực tuyến.
0 mm × 0 mm
Nếu bạn mới mua một chiếc máy ảnh mới và muốn biết kích thước tối đa của hình ảnh mà bạn có thể in, bạn có thể sử dụng công cụ chuyển đổi megapixel sang kích thước in này để xác định kích thước ảnh lớn nhất ở độ phân giải hoặc mật độ điểm ảnh cụ thể.
Ngoài ra, nếu bạn muốn in những bức ảnh chất lượng tốt bằng máy in xịn có thể in ở mức 250 ppi trở lên, bạn có thể sử dụng công cụ chuyển đổi megapixel sang kích thước in này để tìm kích thước ảnh phù hợp với mình.
Nếu bạn đã có kích thước ảnh hoặc độ phân giải hình ảnh tính bằng pixel và muốn tìm kích thước in tốt nhất, bạn có thể sử dụng công cụ chuyển đổi pixel sang kích thước của chúng tôi.
Cách sử dụng công cụ chuyển đổi megapixel sang kích thước in?
Bước 1, nhập giá trị độ phân giải (DPI hoặc PPI)
Bước 2, nhập giá trị megapixel
Bước 3, nhập tỷ lệ khung hình
Bước 4, nhấp vào nút chuyển đổi
Cách tính kích thước in từ megapixel?
Có hai phương pháp để tìm kích thước in từ megapixel, trực tuyến và thủ công.
Trực tuyến, sử dụng công cụ chuyển đổi megapixel sang kích thước in của chúng tôi ở trên
Thủ công, sử dụng công thức chuyển đổi megapixel sang kích thước in.
Để chuyển đổi megapixel sang kích thước in tính bằng inch, hãy sử dụng các công thức sau:
Chiều rộng (Inch) = (√(tỷ lệ khung hình * megapixel * 1000000)) / độ phân giải
Và
Chiều cao (Inch) = (√(1 / tỷ lệ khung hình * megapixel * 1000000)) / độ phân giải
Để chuyển đổi megapixel sang kích thước in tính bằng Millimet, hãy sử dụng các công thức sau:
Chiều rộng (Millimet) = (√(tỷ lệ khung hình * megapixel * 1000000)) * (25.4 / độ phân giải)
Và
Chiều cao (Millimet) = (√(1 / tỷ lệ khung hình * megapixel * 1000000)) * (25.4 / độ phân giải)
Nếu bạn sử dụng phương pháp thủ công, khả năng xảy ra sai sót sẽ tăng lên và bạn có thể không có kết quả chính xác; do đó, cách tốt nhất và chính xác hơn để chuyển đổi megapixel sang kích thước in là sử dụng công cụ chuyển đổi trực tuyến mà chúng tôi cung cấp ở trên.
Bảng kích thước in Megapixel
Đây là bảng kích thước in tốt nhất mà bạn nên sử dụng để có chất lượng ảnh tuyệt vời ở mức 300 ppi và tỷ lệ khung hình 3:2.
| Megapixel | Kích thước tính bằng Inch | Kích thước tính bằng Millimet |
| 1 Megapixel | 4.08×2.72 Inch | 103.7×69.13 Millimet |
| 2 Megapixel | 5.77×3.85 Inch | 146.65×97.76 Millimet |
| 4 Megapixel | 8.16×5.44 Inch | 207.39×138.26 Millimet |
| 5 Megapixel | 9.13×6.09 Inch | 231.87×154.58 Millimet |
| 6 Megapixel | 10×6.67 Inch | 254×169.33 Millimet |
| 10 Megapixel | 12.91×8.61 Inch | 327.91×218.61 Millimet |
| 12 Megapixel | 14.14×9.43 Inch | 359.21×239.47 Millimet |
| 12.1 Megapixel | 14.2×9.47 Inch | 360.7×240.47 Millimet |
| 18 Megapixel | 17.32×11.55 Inch | 439.94×293.29 Millimet |
| 16 Megapixel | 16.33×10.89 Inch | 414.78×276.52 Millimet |
| 20 Megapixel | 18.26×12.17 Inch | 463.74×309.16 Millimet |
| 24 Megapixel | 20×13.33 Inch | 508×338.67 Millimet |
| 26 Megapixel | 20.82×13.88 Inch | 528.74×352.5 Millimet |
| 30 Megapixel | 22.36×14.91 Inch | 567.96×378.64 Millimet |
| 32 Megapixel | 23.09×15.4 Inch | 586.59×391.06 Millimet |
| 42 Megapixel | 26.46×17.64 Inch | 672.02×448.01 Millimet |
| 48 Megapixel | 28.28×18.86 Inch | 718.42×478.95 Millimet |